Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 利率

利率

lì lǜ
Âm Hán-Việt: lợi suất
HSK 3.0 cấp 7
lãi suất
interest rates

Ví dụ câu

央行决定下调利率。

Yāngháng juédìng xiàtiáo lìlǜ.

Ngân hàng trung ương quyết định hạ lãi suất.

The central bank decided to lower the interest rate.

Cách dùng từ này

“利率” (lãi suất) là danh từ, chữ “率” ở đây đọc lǜ. Hay có định ngữ đứng trước chỉ loại lãi suất, như lãi suất cho vay, lãi suất tiền gửi. Động từ hay đi kèm: “下调 利率” (hạ lãi suất) và tăng lãi suất (shàng tiáo lì lǜ). Câu mẫu: “央 行 决定 下调 利率”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →