Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 利索

利索

lì suo
Âm Hán-Việt: lợi sách
HSK 3.0 cấp 9
nhanh nhẹn/dứt khoát
nimble

Ví dụ câu

他做事很利索。

Tā zuòshì hěn lìsuo.

Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.

He does things very efficiently.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →