利索
lì suo
Âm Hán-Việt: lợi sách
HSK 3.0 cấp 9
nhanh nhẹn/dứt khoát
nimble
Ví dụ câu
他做事很利索。
Tā zuòshì hěn lìsuo.
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
He does things very efficiently.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 利: 禾 hoà; 刂 đao
- 索: 十 thập; 冖 mịch; 糸 mịch
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.