Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 趋于

趋于

qū yú
Âm Hán-Việt: xu vu
HSK 3.0 cấp 9
có xu hướng
to tend towards

Ví dụ câu

天气趋于变暖。

Tiān qì qū yú biàn nuǎn.

Thời tiết có xu hướng ấm lên.

The weather is tending to get warmer.

Cách dùng từ này

"趋于" (có xu hướng, dần đi tới) là động từ văn viết, phía sau là tính từ hoặc động từ hai âm tiết chỉ trạng thái: "趋于 稳定" (dần ổn định), "趋于 成熟", "趋于 一致". Hay có "逐渐" hoặc "日益" đứng trước. Khác "趋势" (xu thế) là danh từ: "有 上升 的 趋势".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

趋于 viết sang phồn thể là 趨於 qū yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →