Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 日趋

日趋

rì qū
Âm Hán-Việt: nhật xu
HSK 3.0 cấp 9
ngày càng
day by day

Ví dụ câu

全球气候变暖问题日趋严峻。

Quánqiú qìhòu biànnuǎn wèntí rìqū yánjùn.

Vấn đề nóng lên toàn cầu ngày càng nghiêm trọng.

The problem of global warming is becoming increasingly severe.

Cách dùng từ này

“日趋” (ngày càng trở nên) là phó từ văn viết, đứng trước tính từ hai âm tiết hoặc động từ: “日趋 严峻”, “日趋 成熟”. Nghĩa gần “日益” và “越来越” (ngày càng); “日趋” hàm ý đang dần tiến tới một trạng thái.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

日趋 viết sang phồn thể là 日趨 rì qū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →