他的汉语水平不亚于中国人。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng bú yà yú Zhōngguó rén.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy không kém gì người Trung Quốc.
His Chinese level is not inferior to that of a Chinese person.
“不亚于” là cụm động từ dùng để so sánh, nghĩa là không thua kém, ngang bằng hoặc hơn. Cấu trúc: A 不亚于 B, như “他 的 汉语 水平 不亚于 中国人”. Khác “不如” (không bằng): “不如” nói A kém B, còn “不亚于” nói A không kém B, hàm ý khen A.
不亚于 viết sang phồn thể là 不亞於 bù yà yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.