我们通过中介找到了房子。
Wǒmen tōngguò zhōngjiè zhǎodào le fángzi.
Chúng tôi đã tìm được nhà qua môi giới.
We found a house through an intermediary.
"中介" (trung gian, môi giới) thường dùng như danh từ chỉ người hoặc công ty môi giới, nhất là nhà đất, việc làm: "通过 中介 找 房子" (tìm nhà qua môi giới). Đứng trước danh từ làm định ngữ: "中介 公司", "中介 费" (phí môi giới).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.