Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中介

中介

zhōng jiè
Âm Hán-Việt: trung giới
HSK 3.0 cấp 5
trung gian, môi giới
to act as intermediary

Ví dụ câu

我们通过中介找到了房子。

Wǒmen tōngguò zhōngjiè zhǎodào le fángzi.

Chúng tôi đã tìm được nhà qua môi giới.

We found a house through an intermediary.

Cách dùng từ này

"中介" (trung gian, môi giới) thường dùng như danh từ chỉ người hoặc công ty môi giới, nhất là nhà đất, việc làm: "通过 中介 找 房子" (tìm nhà qua môi giới). Đứng trước danh từ làm định ngữ: "中介 公司", "中介 费" (phí môi giới).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →