Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中级

中级

zhōng jí
Âm Hán-Việt: trung cấp
HSK 3.0 cấp 5
trung cấp
middle level (in a hierarchy)

Ví dụ câu

他在学中级汉语。

Tā zài xué zhōngjí hànyǔ.

Anh ấy đang học tiếng Trung trung cấp.

He is learning intermediate Chinese.

Cách dùng từ này

"中级" (trung cấp) là tính từ phân loại, đứng trước danh từ: "中级 汉语", "中级 水平", "中级 班". Không thêm "很" phía trước. Cùng dãy với "初级" (sơ cấp) và "高级" (cao cấp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

中级 viết sang phồn thể là 中級 zhōng jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →