Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 媒介

媒介

méi jiè
Âm Hán-Việt: môi giới
HSK 3.0 cấp 7
trung gian/phương tiện
intermediary

Ví dụ câu

互联网成为重要的信息媒介。

Hùliánwǎng chéngwéi zhòngyào de xìnxī méijiè.

Internet đã trở thành phương tiện thông tin quan trọng.

The internet has become an important information medium.

Cách dùng từ này

“媒介” là danh từ, nghĩa là vật trung gian, phương tiện truyền dẫn. Hay dùng: “信息 媒介”, “传播 媒介”, “新闻 媒介” (phương tiện truyền thông); “蚊子 是 传播 疾病 的 媒介”. Khi nói về báo chí, truyền thông nói chung, tiếng Trung hiện nay dùng “媒体” nhiều hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →