Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 多媒体

多媒体

duō méi tǐ
Âm Hán-Việt: đa môi thể
HSK 3.0 cấp 6
đa phương tiện, multimedia
multi-media

Ví dụ câu

教室有多媒体设备。

Jiàoshì yǒu duōméitǐ shèbèi.

Phòng học có thiết bị đa phương tiện.

The classroom has multimedia equipment.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

多媒体 viết sang phồn thể là 多媒體 duō méi tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →