Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 在家

在家

zài jiā
Âm Hán-Việt: tại gia
HSK 3.0 cấp 1
ở nhà
to be at home

Ví dụ câu

他今天在家。

Tā jīntiān zài jiā.

Hôm nay anh ấy ở nhà.

He is at home today.

Cách dùng từ này

“在家” nghĩa là ở nhà, gồm giới từ “在” và “家”. Làm vị ngữ sau chủ ngữ, ví dụ hôm nay anh ấy ở nhà, hoặc đặt trước động từ để nói làm việc gì ở nhà. Nói “在家里” cũng được, nghĩa như nhau.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →