他今天在家。
Tā jīntiān zài jiā.
Hôm nay anh ấy ở nhà.
He is at home today.
“在家” nghĩa là ở nhà, gồm giới từ “在” và “家”. Làm vị ngữ sau chủ ngữ, ví dụ hôm nay anh ấy ở nhà, hoặc đặt trước động từ để nói làm việc gì ở nhà. Nói “在家里” cũng được, nghĩa như nhau.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.