Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 正在

正在

zhèng zài
Âm Hán-Việt: chính tại
HSK 3.0 cấp 1
đang
in the process of (doing), -ing

Ví dụ câu

我正在吃饭。

Wǒ zhèngzài chīfàn.

Tôi đang ăn cơm.

I am eating.

Cách dùng từ này

Phó từ “đang”, đứng trước động từ để nói hành động đang diễn ra ngay lúc đó, hay kết hợp với 呢 ở cuối câu: “tôi đang ăn cơm”. Gần nghĩa 在 và 正; 正在 nhấn vào đúng thời điểm ấy hành động đang xảy ra. Không dùng với động từ không kéo dài được như 知道, 认识.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →