这正是我要的。
Zhè zhèng shì wǒ yào de.
Đây chính là cái tôi muốn.
This is exactly what I want.
“正是” nghĩa là chính là, đúng là; gồm phó từ 正 (đúng, chính) và 是, dùng để khẳng định mạnh: 这 + 正是 + 我要的 (đây chính là cái tôi muốn). Trong khẩu ngữ hay nói 就是 với nghĩa gần như vậy. Đừng nhầm với 正好 (vừa đúng lúc, vừa khéo).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.