我想去,可是没时间。
Wǒ xiǎng qù, kěshì méi shíjiān.
Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian.
I want to go, but I don't have time.
“可是” là liên từ, nghĩa là nhưng, nhưng mà; đứng đầu vế sau để chuyển ý: 我想去, 可是 + 没时间. Nghĩa giống “但是”, thường dùng nhiều trong khẩu ngữ. Vế trước có thể có “虽然” (tuy): “虽然……可是……”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.