Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 可乐

可乐

kě lè
Âm Hán-Việt: khả lạc
HSK 3.0 cấp 3
cola; buồn cười
cola; amusing

Ví dụ câu

我想喝一杯可乐。

Wǒ xiǎng hē yì bēi kělè.

Tôi muốn uống một cốc cola.

I want to drink a glass of cola.

Cách dùng từ này

“可乐” là danh từ, chỉ nước ngọt cola; uống thì dùng “喝”, lượng từ theo đồ đựng: “一杯 可乐”, “一瓶 可乐”. Trong khẩu ngữ phương Bắc, “可乐” còn làm tính từ nghĩa là buồn cười, tức cười: zhè shìr zhēn kělè (chuyện này buồn cười thật).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

可乐 viết sang phồn thể là 可樂 kě lè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →