他喜欢看世界杯。
Tā xǐhuan kàn Shìjièbēi.
Anh ấy thích xem World Cup.
He likes watching the World Cup.
“世界杯” là danh từ riêng, chỉ Cúp thế giới, thường hiểu là giải bóng đá World Cup. Hay làm tân ngữ của “看” (xem): 看世界杯. Khi nói một mùa giải cụ thể thì đặt năm phía trước. “杯” ở đây nghĩa là cái cúp; “世界” là thế giới.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.