全世界都有朋友。
Quán shìjiè dōu yǒu péngyou.
Trên toàn thế giới đều có bạn bè.
There are friends all over the world.
"全世界" (toàn thế giới) là danh từ chỉ phạm vi, hay làm chủ ngữ hoặc định ngữ, vị ngữ thường có "都": "全世界 都 知道", "全世界 的 人". Đứng sau giới từ: "在 全世界". "全球" (toàn cầu) nghĩa gần, hay gặp trong tin tức, văn viết; nói chuyện hằng ngày dùng "全世界" tự nhiên hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.