学习语言需要耐心。
Xuéxí yǔyán xūyào nàixīn.
Học ngôn ngữ cần có sự kiên nhẫn.
Learning a language requires patience.
语言 là danh từ: ngôn ngữ. Hay gặp: 学习 语言, 外国 语言, 语言 学校, 语言 能力. Tên một ngôn ngữ cụ thể dùng 语 hoặc 文 ở cuối: 汉语, 英语, 中文. Phân biệt với 语法 (ngữ pháp): 语法 chỉ là một phần của ngôn ngữ.
语言 viết sang phồn thể là 語言 yǔ yán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.