你参加这次比赛了吗?
Nǐ cānjia zhè cì bǐsài le ma?
Bạn có tham gia cuộc thi lần này không?
Did you participate in this competition?
“参加” là động từ, nghĩa là tham gia, tham dự; đứng trước tân ngữ chỉ hoạt động, sự kiện hoặc tổ chức: 参加比赛, 参加会议. Khác “参观” (tham quan, đi xem nơi nào đó): “参加” là góp mặt vào hoạt động, còn “参观” là đi xem.
参加 viết sang phồn thể là 參加 cān jiā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.