Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 参观

参观

cān guān
Âm Hán-Việt: tham quan
HSK 3.0 cấp 4
tham quan, thăm viếng
to look around

Ví dụ câu

我们参观博物馆。

Wǒmen cānguān bówùguǎn.

Chúng tôi tham quan bảo tàng.

We visit the museum.

Cách dùng từ này

"参观" (tham quan) là động từ, tân ngữ là nơi chốn, cơ sở: "参观 博物馆", "参观 工厂", "参观 展览". Bẫy cho người Việt: không dùng "参观" để thăm người; thăm người thì dùng "看望" hoặc "拜访". Khác "观看" (xem, như xem trận đấu, buổi diễn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

参观 viết sang phồn thể là 參觀 cān guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →