Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 长大

长大

zhǎng dà
Âm Hán-Việt: trưởng đại
HSK 3.0 cấp 2
lớn lên, trưởng thành
to grow up

Ví dụ câu

孩子长大了。

Háizi zhǎng dà le.

Đứa trẻ đã lớn lên.

The child has grown up.

Cách dùng từ này

“长大” là động từ, nghĩa là lớn lên, trưởng thành; không mang tân ngữ. Thường đi với “了” để báo đã lớn: 长大了 (đã lớn rồi). Hay đứng trước “以后” để nói “khi lớn lên”, kể chuyện tương lai hoặc quá khứ của một người. Chú ý “长” ở đây đọc zhǎng (lớn lên), khác “长” đọc cháng (dài).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

长大 viết sang phồn thể là 長大 zhǎng dà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →