“擦” là động từ “lau, chùi”: “用毛巾” + “擦手” (dùng khăn lau tay); lau bàn, lau kính, lau nước mắt đều dùng “擦”. Còn nghĩa “thoa, bôi” kem hoặc thuốc lên da. Từ ghép: “摩擦” (ma sát, cọ xát).
我用毛巾擦手。
Wǒ yòng máojīn cā shǒu.
Tôi dùng khăn lau tay.
I dry my hands with a towel.