Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 旅行社

旅行社

lǚ xíng shè
Âm Hán-Việt: lữ hành xã
HSK 3.0 cấp 5
công ty du lịch
travel agency

Ví dụ câu

我在旅行社订了机票。

Wǒ zài lǚxíngshè dìng le jīpiào.

Tôi đã đặt vé máy bay tại công ty du lịch.

I booked a ticket at the travel agency.

Cách dùng từ này

"旅行社" (công ty du lịch) là danh từ, chỉ công ty tổ chức tour, đặt vé, đặt phòng. Hay đi sau "在", "通过", "跟": "在 旅行社 订 机票", "跟 旅行社 去 旅游" (đi du lịch theo tour). Chữ "社" chỉ một tổ chức, cũng gặp trong "出版社" (nhà xuất bản).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →