Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 行动

行动

xíng dòng
Âm Hán-Việt: hành động
HSK 3.0 cấp 5
hành động
to act; action

Ví dụ câu

我们快行动吧!

Wǒmen kuài xíngdòng ba!

Chúng ta nhanh hành động thôi!

Let's act quickly!

Cách dùng từ này

“行动” vừa là động từ “hành động, bắt tay làm” vừa là danh từ. Động từ: “马上 行动”, “开始 行动 吧”. Danh từ: “采取 行动”, “统一 行动”. Lưu ý “行动” chỉ việc làm có mục đích; cử chỉ, động tác cơ thể thì dùng “动作”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

行动 viết sang phồn thể là 行動 xíng dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →