我们快行动吧!
Wǒmen kuài xíngdòng ba!
Chúng ta nhanh hành động thôi!
Let's act quickly!
“行动” vừa là động từ “hành động, bắt tay làm” vừa là danh từ. Động từ: “马上 行动”, “开始 行动 吧”. Danh từ: “采取 行动”, “统一 行动”. Lưu ý “行动” chỉ việc làm có mục đích; cử chỉ, động tác cơ thể thì dùng “动作”.
行动 viết sang phồn thể là 行動 xíng dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.