Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 飞行员

飞行员

fēi xíng yuán
Âm Hán-Việt: phi hành viên
HSK 3.0 cấp 5
phi công, lái máy bay
pilot, aviator

Ví dụ câu

他是一名飞行员。

Tā shì yì míng fēixíngyuán.

Anh ấy là một phi công.

He is a pilot.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là phi công, người lái máy bay. Hay gặp: 当 飞行员, 一 名 飞行员 (lượng từ 名 hoặc 个). Hậu tố 员 chỉ người làm một nghề, như 服务员, 售货员.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

飞行员 viết sang phồn thể là 飛行員 fēi xíng yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →