他是一名飞行员。
Tā shì yì míng fēixíngyuán.
Anh ấy là một phi công.
He is a pilot.
Danh từ, nghĩa là phi công, người lái máy bay. Hay gặp: 当 飞行员, 一 名 飞行员 (lượng từ 名 hoặc 个). Hậu tố 员 chỉ người làm một nghề, như 服务员, 售货员.
飞行员 viết sang phồn thể là 飛行員 fēi xíng yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.