Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“睡” là “ngủ”; nói chung thường dùng “睡觉”. “睡着” là ngủ thiếp đi, đã ngủ được. “睡觉” là từ có thể tách: muốn nói ngủ bao lâu thì đặt thời gian vào giữa “睡” và “觉”.
他睡了。
Tā shuì le.
Anh ấy ngủ rồi.
He is sleeping.