Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 睡

睡

shuì
Âm Hán-Việt: thuỵ
HSK 3.0 cấp 1
ngủ
to sleep

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“睡” là “ngủ”; nói chung thường dùng “睡觉”. “睡着” là ngủ thiếp đi, đã ngủ được. “睡觉” là từ có thể tách: muốn nói ngủ bao lâu thì đặt thời gian vào giữa “睡” và “觉”.

Ví dụ câu

他睡了。

Tā shuì le.

Anh ấy ngủ rồi.

He is sleeping.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「睡」