Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 睡着

睡着

shuì zháo
Âm Hán-Việt: thuỵ trước
HSK 3.0 cấp 4
ngủ thiếp đi, đã ngủ
to fall asleep

Ví dụ câu

他很快就睡着了。

Tā hěn kuài jiù shuìzháo le.

Anh ấy nhanh chóng ngủ thiếp đi.

He fell asleep quickly.

Cách dùng từ này

“睡着” (ngủ thiếp đi, ngủ được) là động từ có bổ ngữ kết quả, chữ “着” đọc “zháo”. Hay kèm “了”: “很快 就睡着了” (nhanh chóng ngủ thiếp đi). Dạng phủ định là “睡不着” (không ngủ được). Khác “睡觉” (đi ngủ): “睡觉” là hành động, “睡着” là kết quả đã ngủ được.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

睡着 viết sang phồn thể là 睡著 shuì zháo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →