他很快就睡着了。
Tā hěn kuài jiù shuìzháo le.
Anh ấy nhanh chóng ngủ thiếp đi.
He fell asleep quickly.
“睡着” (ngủ thiếp đi, ngủ được) là động từ có bổ ngữ kết quả, chữ “着” đọc “zháo”. Hay kèm “了”: “很快 就睡着了” (nhanh chóng ngủ thiếp đi). Dạng phủ định là “睡不着” (không ngủ được). Khác “睡觉” (đi ngủ): “睡觉” là hành động, “睡着” là kết quả đã ngủ được.
睡着 viết sang phồn thể là 睡著 shuì zháo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.