Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 着火

着火

zháo huǒ
Âm Hán-Việt: trước hoả
HSK 3.0 cấp 4
bốc cháy, bị cháy
to ignite, to burn

Ví dụ câu

房子着火了。

Fángzi zháohuǒ le.

Ngôi nhà bốc cháy.

The house caught fire.

Cách dùng từ này

“着火” (bốc cháy) là động từ dạng động-tân, chủ ngữ là thứ bị cháy, thường kèm “了”: “房子 着火了” (ngôi nhà bốc cháy). Chữ “着” ở đây đọc “zháo”, không đọc “zhe”. Khi kêu báo cháy, người ta hô “着火了”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

着火 viết sang phồn thể là 著火 zháo huǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →