他有着很多朋友。
Tā yǒuzhe hěn duō péngyou.
Anh ấy có nhiều bạn bè.
He has many friends.
"有着" (có, mang) là động từ, sắc thái văn viết, tân ngữ thường là điều trừu tượng và dài: "有着 很 长 的 历史" (có lịch sử lâu dài), "有着 重要 的 意义". Không dùng ở thể phủ định "没有着". Trong lời nói hằng ngày cứ dùng "有".
有着 viết sang phồn thể là 有著 yǒu zhe.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.