我每天午睡。
Wǒ měitiān wǔshuì.
Tôi ngủ trưa mỗi ngày.
I take a nap every day.
Vừa là động từ, vừa là danh từ: “ngủ trưa, giấc ngủ trưa”. Làm động từ: “trưa ngủ một lát”, thường đi với 中午 (buổi trưa). Làm danh từ: 有 + 午睡 + 的 + 习惯 (có thói quen ngủ trưa). Là giấc ngủ ngắn buổi trưa, còn 睡觉 là ngủ nói chung.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.