Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 算是

算是

suàn shì
Âm Hán-Việt: toán thị
HSK 3.0 cấp 6
có thể coi là, tính là
regard_as, considered to be

Ví dụ câu

这算是我的错。

Zhè suànshì wǒ de cuò.

Cái này có thể coi là lỗi của tôi.

This can be considered my fault.

Cách dùng từ này

"算是" (coi như là, có thể xem là) đứng trước vị ngữ để đưa ra một đánh giá tương đối, nhún nhường: "这 算是 我 的 错", "他 算是 个 好人". Hay gặp cách nói "也 算是" (cũng coi như là). Khi khẳng định chắc chắn thì chỉ cần "是".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →