买这个很合算。
Mǎi zhège hěn hésuàn.
Mua cái này rất đáng giá.
Buying this is a good deal.
"合算" (lợi, đáng tiền) là tính từ khẩu ngữ, thường làm vị ngữ: "买 这个 很 合算", "这样 做 不 合算". Gần nghĩa "划算". Khác "合理" (hợp lý), chỉ đúng lẽ chứ không bàn chuyện lời lỗ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.