他千方百计地想解决问题。
Tā qiān fāng bǎi jì de xiǎng jiějué wèntí.
Anh ấy dùng mọi cách để giải quyết vấn đề.
He tried every possible way to solve the problem.
千方百计 viết sang phồn thể là 千方百計 qiān fāng bǎi jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.