Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 千方百计

千方百计

qiān fāng bǎi jì
Âm Hán-Việt: thiên phương bách kế
HSK 3.0 cấp 7
nghìn phương trăm kế
lit. thousand ways

Ví dụ câu

他千方百计地想解决问题。

Tā qiān fāng bǎi jì de xiǎng jiějué wèntí.

Anh ấy dùng mọi cách để giải quyết vấn đề.

He tried every possible way to solve the problem.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

千方百计 viết sang phồn thể là 千方百計 qiān fāng bǎi jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →