Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 计较

计较

jì jiào
Âm Hán-Việt: kế giảo
HSK 3.0 cấp 7
so đo/tính toán
to bother about

Ví dụ câu

他从不计较个人得失。

Tā cóng bú jìjiào gèrén déshī.

Anh ấy không bao giờ so đo được mất cá nhân.

He never bothers about personal gains or losses.

Cách dùng từ này

"计较" (so đo, tính toán thiệt hơn) là động từ, hay dùng ở dạng phủ định để khen: "从不 计较 个人 得失" (không bao giờ so đo được mất). Còn có nghĩa chấp nhặt, cãi cọ: "我 不 跟 你 计较" (tôi không chấp anh). Khác "计算" (tính toán số học).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

计较 viết sang phồn thể là 計較 jì jiào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →