Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 较量

较量

jiào liàng
Âm Hán-Việt: giảo lượng
HSK 3.0 cấp 7
đọ sức/tranh tài
to pit oneself against sb

Ví dụ câu

他们俩在比赛中较量了一番。

Tāmen liǎ zài bǐsài zhōng jiàoliàng le yì fān.

Hai người họ đã đọ sức một phen trong cuộc thi.

The two of them competed in the match.

Cách dùng từ này

“较量” (đọ sức, so tài) là động từ, chỉ hai bên đấu với nhau để phân thắng thua: “两 队 较量”, “和 对手 较量 一番”. Cũng làm danh từ: “一 场 较量”. Khác “比较” chỉ là so sánh để thấy khác biệt, không có ý đấu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

较量 viết sang phồn thể là 較量 jiào liàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →