Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 测量

测量

cè liáng
Âm Hán-Việt: trắc lượng
HSK 3.0 cấp 6
đo đạc/đo lường
survey

Ví dụ câu

老师让我们测量桌子的长度。

Lǎoshī ràng wǒmen cèliáng zhuōzi de chángdù.

Thầy giáo yêu cầu chúng tôi đo chiều dài của bàn.

The teacher asked us to measure the length of the table.

Cách dùng từ này

“测量” (đo, đo đạc) là động từ, tân ngữ là đại lượng hoặc vật cần đo: “测量 长度”, “测量 体温”, “测量 土地”. Cũng làm danh từ: “进行 测量”. Khẩu ngữ hay nói gọn “量”: “量 体温”. Khác “测试” (kiểm tra, thử nghiệm năng lực, chức năng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

测量 viết sang phồn thể là 測量 cè liáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →