Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 计策

计策

jì cè
Âm Hán-Việt: kế sách
HSK 3.0 cấp 9
kế sách/mưu kế
stratagem

Ví dụ câu

他想了一个好计策来解决问题。

Tā xiǎng le yí ge hǎo jìcè lái jiějué wèntí.

Anh ấy nghĩ ra một kế sách hay để giải quyết vấn đề.

He thought of a good strategy to solve the problem.

Cách dùng từ này

“计策” (kế sách, mưu kế) là danh từ, chỉ cách tính toán khéo để đối phó một tình huống. Lượng từ “个”, “条”; hay đi với “想”, “出”: “想出 一个 好 计策”. Khác “计划” (kế hoạch): “计划” là sắp xếp việc sẽ làm, “计策” là mưu mẹo để thắng, để gỡ khó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

计策 viết sang phồn thể là 計策 jì cè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →