他想了一个好计策来解决问题。
Tā xiǎng le yí ge hǎo jìcè lái jiějué wèntí.
Anh ấy nghĩ ra một kế sách hay để giải quyết vấn đề.
He thought of a good strategy to solve the problem.
“计策” (kế sách, mưu kế) là danh từ, chỉ cách tính toán khéo để đối phó một tình huống. Lượng từ “个”, “条”; hay đi với “想”, “出”: “想出 一个 好 计策”. Khác “计划” (kế hoạch): “计划” là sắp xếp việc sẽ làm, “计策” là mưu mẹo để thắng, để gỡ khó.
计策 viết sang phồn thể là 計策 jì cè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.