Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 总计

总计

zǒng jì
Âm Hán-Việt: tổng kế
HSK 3.0 cấp 6
tổng cộng
total

Ví dụ câu

总计有五十个人。

Zǒngjì yǒu wǔshí gè rén.

Tổng cộng có năm mươi người.

There are fifty people in total.

Cách dùng từ này

“总计” (tổng cộng) là động từ, đứng trước con số để nêu tổng sau khi cộng các phần: “总计 有 五十个人”. Văn viết, hay gặp trong báo cáo, hóa đơn, bảng biểu (dòng “总计” là dòng tổng). Khẩu ngữ thường nói “一共” hoặc “总共”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

总计 viết sang phồn thể là 總計 zǒng jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →