水的总量很大。
Shuǐ de zǒngliàng hěn dà.
Tổng lượng nước rất lớn.
The total amount of water is very large.
“总量” là danh từ, chỉ tổng số, tổng lượng; thường đứng sau danh từ chỉ vật thể, như “水的总量”. Không dùng làm động từ.
总量 viết sang phồn thể là 總量 zǒng liàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.