Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 总理

总理

zǒng lǐ
Âm Hán-Việt: tổng lí
HSK 3.0 cấp 6
thủ tướng
premier

Ví dụ câu

总理今天去了学校。

Zǒnglǐ jīntiān qù le xuéxiào.

Thủ tướng hôm nay đã đến trường học.

The premier went to the school today.

Cách dùng từ này

“总理” (thủ tướng) là danh từ chỉ người đứng đầu chính phủ ở một số nước, như Trung Quốc. Hay đứng sau họ để xưng hô: Lǐ zǒnglǐ (thủ tướng Lý). Khác “总统” (tổng thống), là nguyên thủ quốc gia ở chế độ tổng thống.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

总理 viết sang phồn thể là 總理 zǒng lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →