Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 写字台

写字台

xiě zì tái
Âm Hán-Việt: tả tự thai
HSK 3.0 cấp 6
bàn viết
writing desk

Ví dụ câu

书在写字台上。

Shū zài xiězìtái shàng.

Cuốn sách ở trên bàn viết.

The book is on the desk.

Cách dùng từ này

"写字台" (bàn viết, bàn học) là danh từ, lượng từ "张": "一 张 写字台". Hay đi với từ phương vị: "写字台 上", "写字台 前". Khẩu ngữ ngày nay hay nói "书桌" hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

写字台 viết sang phồn thể là 寫字檯 xiě zì tái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →