Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下台

下台

xià tái
Âm Hán-Việt: hạ thai
HSK 3.0 cấp 8
xuống sân khấu/từ chức
to go off the stage

Ví dụ câu

他下台了。

Tā xiàtái le.

Anh ấy đã từ chức.

He stepped down.

Cách dùng từ này

“下台” là động từ li hợp, nghĩa đen là bước xuống sân khấu, bục; nghĩa bóng là mất chức, rời khỏi vị trí lãnh đạo. Không mang tân ngữ: “他 下台 了”. Cụm xià bu lái tái nghĩa là bẽ mặt, không có đường lùi. Trái nghĩa “上台” (lên sân khấu, lên nắm chức).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

下台 viết sang phồn thể là 下臺 xià tái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →