股票价格下跌了。
Gǔpiào jiàgé xiàdiē le.
Giá cổ phiếu đã giảm.
Stock prices have fallen.
Động từ “giảm, rớt (giá)”, chủ ngữ là giá cả, chỉ số đứng TRƯỚC: “价格下跌”. Trạng từ mức độ cũng đứng TRƯỚC động từ: “大幅” + “下跌” (giảm mạnh). Gần nghĩa “下降” (giảm, dùng rộng hơn); “下跌” chủ yếu nói về giá, thị trường.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.