Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 台灯

台灯

tái dēng
Âm Hán-Việt: thai đăng
HSK 3.0 cấp 5
đèn bàn
desk lamp, table lamp

Ví dụ câu

晚上看书时,我打开台灯。

Wǎnshang kàn shū shí, wǒ dǎkāi táidēng.

Buổi tối đọc sách, tôi bật đèn bàn.

When reading at night, I turn on the desk lamp.

Cách dùng từ này

“台灯” (đèn bàn) là danh từ chỉ đèn đặt trên bàn học, bàn làm việc, lượng từ thường dùng là “盏” hoặc “个”. Hay đi với 打开 và 关: 打开 台灯 (bật đèn bàn), 关 台灯 (tắt đèn bàn). Đèn nói chung chỉ gọi là “灯”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

台灯 viết sang phồn thể là 檯燈 tái dēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →