Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 灯光

灯光

dēng guāng
Âm Hán-Việt: đăng quang
HSK 3.0 cấp 5
ánh đèn, ánh sáng
light, lighting, the light of a lamp, illuminance, glim, illumination, lamplight

Ví dụ câu

房间里的灯光很亮。

Fángjiān lǐ de dēngguāng hěn liàng.

Ánh đèn trong phòng rất sáng.

The light in the room is very bright.

Cách dùng từ này

"灯光" (ánh đèn) là danh từ, chỉ ánh sáng do đèn phát ra, khác "阳光" (ánh nắng mặt trời). Hay đi với tính từ "亮", "暗", "柔和" để tả độ sáng, hoặc với động từ "打开", "关掉". Trong sân khấu, chụp ảnh, "灯光" còn chỉ khâu chiếu sáng, ánh sáng sân khấu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

灯光 viết sang phồn thể là 燈光 dēng guāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →