这个螺丝松了。
Zhège luósī sōng le.
Cái ốc vít này bị lỏng.
This screw is loose.
螺丝 viết sang phồn thể là 螺絲 luó sī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.