Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 审核

审核

shěn hé
Âm Hán-Việt: thẩm hạch
HSK 3.0 cấp 8
kiểm tra/xét duyệt
to audit

Ví dụ câu

这个文件需要审核。

Zhège wénjiàn xūyào shěnhé.

Tài liệu này cần được kiểm tra.

This document needs to be reviewed.

Cách dùng từ này

"审核" là động từ: thẩm định, kiểm tra để duyệt (tài liệu, hồ sơ, số liệu, nội dung đăng tải). Đối tượng có thể đứng sau ("shěnhé cáiliào" — thẩm định hồ sơ) hoặc đứng trước ("文件" + "需要审核"); đạt yêu cầu thì nói "tōngguò shěnhé". Khác "审批" (xét duyệt và cấp phép), "审核" nặng về soát đúng sai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

审核 viết sang phồn thể là 審核 shěn hé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →