Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 核对

核对

hé duì
Âm Hán-Việt: hạch đối
HSK 3.0 cấp 8
kiểm tra/đối chiếu
to check

Ví dụ câu

请核对你的名字和号码。

Qǐng héduì nǐ de míngzì hé hàomǎ.

Hãy kiểm tra tên và số của bạn.

Please check your name and number.

Cách dùng từ này

"核对" (đối chiếu) là động từ, nghĩa là so từng chỗ với bản gốc hoặc giấy tờ để xem có khớp, có sai sót không. Tân ngữ thường là "名字", "号码", "数字", "信息": "请 核对 你的 名字 和 号码". Hay gặp ở quầy thủ tục, ngân hàng. Khác "核实" (xác minh) là xác nhận thông tin có thật; "核对" là so cho khớp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

核对 viết sang phồn thể là 核對 hé duì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →