请核对你的名字和号码。
Qǐng héduì nǐ de míngzì hé hàomǎ.
Hãy kiểm tra tên và số của bạn.
Please check your name and number.
"核对" (đối chiếu) là động từ, nghĩa là so từng chỗ với bản gốc hoặc giấy tờ để xem có khớp, có sai sót không. Tân ngữ thường là "名字", "号码", "数字", "信息": "请 核对 你的 名字 和 号码". Hay gặp ở quầy thủ tục, ngân hàng. Khác "核实" (xác minh) là xác nhận thông tin có thật; "核对" là so cho khớp.
核对 viết sang phồn thể là 核對 hé duì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.