Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相伴

相伴

xiāng bàn
Âm Hán-Việt: tương bạn
HSK 3.0 cấp 8
đi cùng/đồng hành
to accompany sb

Ví dụ câu

他们相伴一生。

Tāmen xiāngbàn yìshēng.

Họ đồng hành suốt đời.

They accompany each other for life.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →