计划需要审定。
Jìhuà xūyào shěndìng.
Kế hoạch cần được xét duyệt.
The plan needs to be examined and approved.
"审定" là động từ của văn bản hành chính, nghĩa là xét duyệt rồi quyết định chính thức. Đối tượng thường là kế hoạch, giáo trình, tiêu chuẩn: "审定 教材", "计划 需要 审定". Hay gặp cấu trúc "经 … 审定" (đã được… thẩm định). So với "审查" (kiểm tra, rà soát), "审定" nhấn mạnh bước phê duyệt cuối cùng.
审定 viết sang phồn thể là 審定 shěn dìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.