他通过函授学习英语。
Tā tōng guò hán shòu xué xí yīng yǔ.
Anh ấy học tiếng Anh qua hình thức học từ xa.
He learns English through correspondence courses.
"函授" (học hàm thụ, đào tạo từ xa) chỉ hình thức dạy học qua thư từ, tài liệu gửi về nhà. Hay làm định ngữ trước danh từ như "函授 课程" (khoá học từ xa), "函授 大学", hoặc đi sau "通过": "通过 函授 学习". Ngày nay học trực tuyến thường gọi là wǎngkè.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.